bmas | pear.

bmas | pear.

167 43 11

cả hai, không ai hiểu.…

bmas | longan.

bmas | longan.

2,485 581 10

anh bảo tao tự viết nhật kí để tao hiểu tao hơn.…

bmas; masonb | grape.

bmas; masonb | grape.

4,787 381 1

đừng uống say như vậy nữa.…

bmas | pineapple.

bmas | pineapple.

136 40 1

tụi mình, mặt dây chuyền.…

bmas | melon.

bmas | melon.

10,850 1,780 20

mập mờ cũ, dù cũ vẫn yêu.…

bmas | lychee.

bmas | lychee.

623 141 2

em không thích idol của anh.ừ, anh cũng không ưa idol của em.…

bmas | mangosteen.

bmas | mangosteen.

207 52 1

anh ngốc quá.nhưng em vẫn thích người ngốc đấy thôi.…

bmas | passion.

bmas | passion.

497 97 2

khói thuốc.ooc, không phù hợp.…

bmas; masonb | cherry.

bmas; masonb | cherry.

786 93 1

tớ có thể đến cùng mùa đông?tùy theo góc nhìn của bạn.không đem sản phẩm ra ngoài.…

2huang | kiwi.

2huang | kiwi.

27,226 2,260 33

những đoạn nhắn nhỏ.9/4/23 - ngôn ngữ trẻ trâu.warning: ooc, lowercase, teencode.truyện là tác phẩm của trí tưởng tượng.không mang đi đâu.…

bmas | avocado.

bmas | avocado.

397 57 1

người yêu…

bmas; masonb | banana.

bmas; masonb | banana.

659 83 1

đèn xanh.…

bmas | orange.

bmas | orange.

679 90 1

giữ cả đời.…

bmas | pomegranate.

bmas | pomegranate.

502 70 1

quá nhiều.…

bmas | apple.

bmas | apple.

503 92 1

ngày ba tháng mười hai.…

masonb | blueberry.

masonb | blueberry.

661 62 1

đừng cười anh, đừng có chê.…

masonb | tomato.

masonb | tomato.

1,781 258 3

"anh muốn gần em.""em muốn gần anh."…