tenses in english ( các thì trong tiếng anh)
No.
Tenses
Formation
Using
Recognize
Example
1.
Simple present
(hiện tại đơn)
. Nguyên thể không to,ngôi thứ 3 số ít thêm s hay es ( sau x, s,ch,sh,o)
. Nghi vấn: Do, Does
. Phủ định: Don’t, Doesn’t
. Một việc thường xảy ra.
. Một chân lý.
. Một sự thật.
Every,always,
Usually,
Seldom,never
Occasionally,
rarely
. I’m a teacher.
. I live in HCM city.
. The sun rises in the East.
2.
Present continuous
(HTTD)
Am,is,are + Ving
Notes: not using Ving with some verbs (
have,hear,like,love,
want,need,know……)
. Đang xảy ra.
. Sẽ + thời gian gần.
Now,just now,right now,
at the moment,at this present.
. We are learning now.
. What are you doing?
. I’m teaching.
3.
Near future
( tương lai gần)
Am,is,are + going to + V
Notes: not using with go,come
. Sắp sửa
. Chuẩn bị, dự tính, sẽ.
Next,tomorrow
. We are(not) going to learn english next week.
4.
Simple future
( tương lai đơn)
Shall( shan’t) + V (chỉ dùng với I,we)
Will ( won’t)+ V
.1 lời đề nghị lịch sự/ 1 lời hứa.
.1 lời tiên đoán/ 1 hành động tương lai
Next,tomorrow
. I’ll marry her.
. It’ ll rain tonight.
. I will pass the exam.
5.
Simple past
( quá khứ đơn)
V (II), Ved
Nghi vấn: Did
Phủ định: Didn’t
. Đã xảy ra.
. Đã hoàn thành.
. Có thời gian xác định.
Yesterday,ago,
last.
. We went to church last Sunday.
. We didn’t go there yesterday
. Did you go there two days ago?.
6.
Past continous
( quá khứ tiếp diễn)
Was,were + Ving
. Đang trong một thời điểm quá khứ.
. Một hành động đang diễn ra trong quá khứ
. QK when/while QKTD
. QK when used to V
. QKTD when/while QKTD
. I was having dinner at 8 last night when he came .
. When he came, she was watching tv.
7.
Present perfect
(ht hoàn thành)
I/we/you/they: have + PP(Ved)
he/she/it : has + PP(Ved)
. Đã, đang, sẽ còn xảy ra.
HTHT + since + QKD
Just,aldready,
never,ever,yet,
lately,recently,up to now,so far,several times, since,for
. We’ve aldready had dinner.
. We’ve have learned english for two years.
8.
Present perfect continuous
( HTHT tiếp diễn)
Have been + Ving
Has been + Ving
. Đã, đang, sẽ còn xảy ra, nhưng liên tục.
How long
Wait for/sit/stand/play
. Have you been waiting for me long?
. They have playing for twenty minutes.
9.
Past perfect
(QK hoàn thành )
Had + PP
. Thì HTHT trong QK
. Một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
Before,when, by the time + QKD / QKTD
. Last night, I came home from work. Before I had dinner, I had taken a bath.
10.
Modal
( khiếm khuyết)
Can,coud,may,might,must,have to,had better,ought to,would rather..
+ V
. I can swi
Bạn đang đọc truyện trên: truyentop.pro